宿舍楼 là gì?
宿舍楼 [sù shè lóu] có nghĩa là tòa nhà ký túc; LT:幢[zhuang4],座[zuo4].
Nghĩa của từ 宿舍楼 trong tiếng Việt
- tòa nhà ký túc
- LT:幢[zhuang4],座[zuo4]
Cách đọc và ghi nhớ 宿舍楼
宿舍楼 được đọc là sù shè lóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tòa nhà ký túc; LT:幢[zhuang4],座[zuo4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .