苏生
hồi sinh; sống lại
hồi sinh; sống lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế ở Anh
›苏绣Sū xiùThêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương…
›苏瓦Sū wǎSuva, thủ đô của Fiji
›苏禄Sū lùcách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 蘇拉威西|苏拉威西[Su1 la1 wei1 xi1]
›苏秦Sū QínTô Tần (340-284 TCN), chiến lược gia chính trị của Tông Hoành Gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] thời Chiến Quốc…
›苏珊Sū shānSusan (tên)
›苏维埃Sū wéi āiXô viết (hội đồng)
›苏尔Sū ěrSol (nữ thần)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.