苏
biến thể cũ của 蘇|苏[su1]
biến thể cũ của 蘇|苏[su1]
苏 thường mang nghĩa “cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 苏 cùng cụm 苏联 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Liên Xô
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Xô viết (hội đồng)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 蘇|苏, thủ phủ Nam Kinh 南京
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.