算
coi như; tính toán; tính; toán
coi như; tính toán; tính; toán
算 thường mang nghĩa “coi như”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 算 cùng cụm 计算 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đếm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dự định
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngân sách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.được coi là
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
coi như; tính toán
›箑shàquạt
›筲shāogiỏ; xô
›筮shìbói bằng cỏ thi
›笋sǔnmăng
›箾shuòđánh ai đó bằng cột; (cổ đại) cột cầm bởi vũ công
›筛shāi(hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn; hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong…
›篹suǎngiỏ tre cổ dùng đựng thức ăn; biến thể của 匴[suan3]; đồ đựng nón bằng tre
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.