苏蘇
苏 là gì?
Danh từ riêngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 苏 trong tiếng Việt
cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh; hồi phục; dùng như phiên âm trong chuyển tự
cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh; hồi phục; dùng như phiên âm trong chuyển tự