酸儿辣女
nếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái (thành ngữ)
nếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mang thai (thành ngữ)
›身教胜于言教shēn jiào shèng yú yán jiàodạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời (thành ngữ); hành động nói to hơn lời nói
›适逢其会shì féng qí huì(thành ngữ) tình cờ ở đúng nơi đúng lúc
›适可而止shì kě ér zhǐ(thành ngữ) biết dừng đúng lúc; biết khi nào nên ngừng
›铩羽而归shā yǔ ér guītrở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)
›速战速决sù zhàn sù juéchiến lược đánh nhanh thắng nhanh (thành ngữ); giải quyết trong thời gian ngắn nhất; cách làm nhanh chóng
›送秋波sòng qiū bōliếc mắt đưa tình (thành ngữ)
›闪烁其词shǎn shuò qí cínói năng quanh co (thành ngữ); vòng vo tam quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.