水底
đáy của một vùng nước
đáy của một vùng nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặt phẳng ngang; bề mặt phẳng; mực nước
›水底相机shuǐ dǐ xiàng jīmáy ảnh dưới nước
›水库shuǐ kùhồ chứa nước; LT:座[zuo4]
›水彩shuǐ cǎimàu nước
›水彩画shuǐ cǎi huàmàu nước; tranh màu nước
›水幕shuǐ mùmàn nước (màn hình tạo bởi tia nước phun, dùng để trình chiếu hình ảnh, kiểm soát nhiệt độ hoặc lọc không khí)
›水性shuǐ xìngkhả năng bơi lội; đặc điểm của một khối nước (độ sâu, dòng chảy, v.v.); dạng nước; gốc nước (sơn, v.v.)
›水平轴shuǐ píng zhóutrục ngang; trục hoành (toán học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.