水电工
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
水电工
công việc nước và điện; thợ làm cả nước và điện
Giản thể水电工
Phồn thể水電工
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng