Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
水菖蒲

shuǐ chāng pú

水菖蒲 là gì?

水菖蒲 [shuǐ chāng pú] có nghĩa là Acorus calamus; cây thủy xương bồ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 水菖蒲 trong tiếng Việt

  1. Acorus calamus
  2. cây thủy xương bồ

Cách đọc và ghi nhớ 水菖蒲

水菖蒲 được đọc là shuǐ chāng pú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Acorus calamus; cây thủy xương bồ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan