水富县
huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
›水平仪shuǐ píng yíthiết bị đo mặt phẳng nằm ngang; thước thuỷ bình; máy thủy chuẩn
›水墨画shuǐ mò huàtranh thủy mặc
›水师shuǐ shīhải quân (thời nhà Thanh)
›水害shuǐ hàithiệt hại do lũ lụt
›水幕shuǐ mùmàn nước (màn hình tạo bởi tia nước phun, dùng để trình chiếu hình ảnh, kiểm soát nhiệt độ hoặc lọc không khí)
›水客shuǐ kèkẻ buôn lậu, đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hong Kong sang Quảng Đông; người chèo thuyền; ngư dân…
›水平shuǐ píngmức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.