平川
một vùng đất bằng phẳng
một vùng đất bằng phẳng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn giản và không trang trí; bình dị; (về đất đai) bằng phẳng; mịn
›平底píng dǐđáy phẳng; đế thấp
›平山县Píng shān xiànhuyện Pingshan ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›平山区Píng shān QūPingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›平川区Píng chuān qūquận Bình Xuyên của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc
›平山Píng shānPingshan, một huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2jia1zhuang1], Hà Bắc; Pingshan, một quận của Bản Khê…
›平常píng chángbình thường; phổ biến; thường thường; thông thường
›平局píng júmột trận hòa (trong thi đấu); hòa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.