屏边苗族自治县
huyện tự trị dân tộc Miêu Bình Biên, châu tự trị Hồng Hà của dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Miêu Bình Biên, châu tự trị Hồng Hà của dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan
›屏东Píng dōngthành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan
›屏山县Píng shān xiànhuyện Bình Sơn ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
›屏东市Píng dōng ShìThành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan
›屏山Píng shānhuyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
›屏风píng fēngbình phong (nội thất)
›屏南县Píng nán xiànhuyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›屏南Píng nánhuyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.