屏蔽 là gì?
屏蔽 [píng bì] có nghĩa là che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ; (tấm chắn bảo vệ).
Nghĩa của từ 屏蔽 trong tiếng Việt
- che chắn
- chặn (cái gì đó hoặc ai đó)
- bảo vệ
- (tấm chắn bảo vệ)
Cách đọc và ghi nhớ 屏蔽
屏蔽 được đọc là píng bì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ; (tấm chắn bảo vệ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .