Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng P

2.965 mục từ · Trang 29/50

pín

嚬: biến thể của 顰|颦[pin2]

Từ vựng
pīn

姘: làm tình nhân hoặc người yêu

Từ vựng
pín

嫔: phi tần

Từ vựng
pīn

拚: biến thể của 拼[pin1]

Từ vựng
pīn

拼: chắp vá; ghép lại; nối lại; dốc toàn lực; liều lĩnh; mạo hiểm; bất chấp nguy hiểm; đánh vần

Từ vựng
pǐn

榀: lượng từ cho xà nhà và vì kèo

Từ vựng
pìn

牝: (của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa; thung lũng

Từ vựng
pín

玭: ngọc trai

Từ vựng
pín

矉: trừng mắt giận dữ; mở to mắt vì giận; phương ngữ của 顰|颦, cau mày; nhíu mày

Từ vựng
pīn

礗: âm thanh đá bị nghiền

Từ vựng
pìn

聘: thuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn; lễ vật đính hôn; lấy chồng (đối với phụ nữ)

Từ vựng
𬞟pín

𬞟: cây dương xỉ cỏ (Marsilea quadrifolia)

Từ vựng
pín

贫: nghèo; không đầy đủ; thiếu; hay nói

Từ vựng
pín

频: tần suất; thường xuyên; lặp đi lặp lại

Từ vựng
pín

颦: nhăn mặt; nhíu mày

Từ vựng
皮囊pí náng

皮囊: túi da

Cụm từ
皮纳塔pí nà tǎ

皮纳塔: (từ mượn) piñata

Cụm từ
拼板pīn bǎn

拼板: ghép các tấm ván bằng keo để tạo thành tấm (thợ mộc)

Cụm từ
拼版pīn bǎn

拼版: sắp chữ; dàn trang (bản in)

Cụm từ
拼板玩具pīn bǎn wán jù

拼板玩具: trò chơi xếp hình; trò chơi ghép khối gỗ

Cụm từ
拼板游戏pīn bǎn yóu xì

拼板游戏: trò chơi xếp hình; trò chơi ghép khối gỗ

Cụm từ
品保pǐn bǎo

品保: đảm bảo chất lượng (QA)

Cụm từ
贫病交加pín bìng jiāo jiā

贫病交加: nghèo khổ kèm theo bệnh tật (thành ngữ)

Thành ngữ
贫病交迫pín bìng jiāo pò

贫病交迫: bị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật (thành ngữ)

Thành ngữ
拼搏pīn bó

拼搏: vật lộn; đấu tranh

Cụm từ
贫不足耻pín bù zú chǐ

贫不足耻: nghèo không có gì đáng xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
拼餐pīn cān

拼餐: (người có ngân sách hạn hẹp) thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí

Cụm từ
品茶pǐn chá

品茶: thưởng trà; nhắp trà

Cụm từ
品尝pǐn cháng

品尝: nếm một chút; nếm thử

Cụm từ
拼车pīn chē

拼车: đi chung xe

Cụm từ
拼成pīn chéng

拼成: ghép lại thành từ các bộ phận cấu thành

Cụm từ
品川Pǐn chuān

品川: sông Shinagawa; quận Shinagawa của Tokyo

Cụm từ
品川区Pǐn chuān qū

品川区: quận Shinagawa của Tokyo

Cụm từ
拼刺pīn cì

拼刺: xung phong bằng lưỡi lê

Cụm từ
频次pín cì

频次: tần suất

Cụm từ
拼刺刀pīn cì dāo

拼刺刀: xung phong lưỡi lê

Cụm từ
拼凑pīn còu

拼凑: lắp ráp; ghép lại

Cụm từ
拼攒pīn cuán

拼攒: lắp ráp

Cụm từ
拼错pīn cuò

拼错: viết sai chính tả; ghép sai

Cụm từ
品达Pǐn dá

品达: Pindar, nhà thơ Hy Lạp

Cụm từ
频带pín dài

频带: dải tần; băng thông

Cụm từ
贫道pín dào

贫道: đạo sĩ nghèo

Cụm từ
频道pín dào

频道: tần số; kênh (truyền hình)

Cụm từ
拼到底pīn dào dǐ

拼到底: cầm cự đến cùng; đến cùng cực

Cụm từ
品德pǐn dé

品德: phẩm chất đạo đức

Cụm từ
品等pǐn děng

品等: bậc (chất lượng sản phẩm)

Cụm từ
品第pǐn dì

品第: bậc (tức là chất lượng); cấp hạng

Cụm từ
拼爹pīn diē

拼爹: (tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân

Tiếng lóng xã hội
拼斗pīn dòu

拼斗: tham gia (một cuộc đấu tranh)

Cụm từ
拼读pīn dú

拼读: phát âm một từ sau khi xử lý chính tả trong đầu; đánh vần tổng hợp (phonics)

Cụm từ
频度pín dù

频度: tần suất

Cụm từ
频段pín duàn

频段: (vô tuyến) băng tần; băng tần số

Cụm từ
拼多多Pīn duō duō

拼多多: Pinduoduo, công ty thương mại điện tử xã hội thành lập năm 2015

Cụm từ
拼法pīn fǎ

拼法: chính tả; phép chính tả

Cụm từ
贫乏pín fá

贫乏: nghèo nàn; thiếu thốn; không đủ; hạn chế; ít ỏi; sự nghèo nàn; sự thiếu thốn; sự không đủ

Cụm từ
频发pín fā

频发: (thường là điều xấu) xảy ra thường xuyên

Cụm từ
频繁pín fán

频繁: thường xuyên

Cụm từ
拼房pīn fáng

拼房: thuê nhà chung với người khác để chia sẻ chi phí

Cụm từ
嫔妃pín fēi

嫔妃: phi tần

Cụm từ
品服pǐn fú

品服: trang phục; lễ phục (xác định cấp bậc của quan chức)

Cụm từ