平常心
sự điềm tĩnh; bình tĩnh; sự bình thản
sự điềm tĩnh; bình tĩnh; sự bình thản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình thường; phổ biến; thường thường; thông thường
›平川区Píng chuān qūquận Bình Xuyên của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc
›平平píng píngbình thường; tầm thường
›平度Píng dùThành phố cấp huyện Bình Độ, Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông
›平度市Píng dù ShìThành phố cấp huyện Bình Độ, Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông
›平常日píng cháng rìngày trong tuần
›平平常常píng píng cháng chángkhông có gì đặc biệt; không hào nhoáng
›平川píng chuānmột vùng đất bằng phẳng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.