平等
bình đẳng; sự bình đẳng
bình đẳng; sự bình đẳng
平等 thường mang nghĩa “bình đẳng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 平等 cùng cụm 男女平等 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bình đẳng giới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa bình đẳng
›平素píng sùthường xuyên; một cách thói quen; thông thường; bình thường
›平空píng kōngbiến thể của 憑空|凭空[ping2 kong1]
›平稳píng wěnêm ả; vững vàng
›平等互利píng děng hù lìcùng có lợi; chia sẻ lợi ích công bằng
›平移píng yíphép tịnh tiến (hình học)
›平直píng zhímượt; phẳng
›平纹píng wéndệt trơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.