平反
平反 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 平反 trong tiếng Việt
khôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan)
khôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan)