Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
平定

píng dìng

平定 là gì?

平定 [píng dìng] có nghĩa là bình định.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 平定 trong tiếng Việt

bình định

Cách đọc và ghi nhớ 平定

平定 được đọc là píng dìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình định”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan