Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
平仓平倉

píng cāng

平仓 là gì?

平仓 [píng cāng] có nghĩa là đóng vị thế (tài chính).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 平仓 trong tiếng Việt

đóng vị thế (tài chính)

Cách đọc và ghi nhớ 平仓

平仓 được đọc là píng cāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đóng vị thế (tài chính)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan