批斗
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
批斗
lôi ai đó ra trước cuộc họp công khai để đấu tố, làm nhục và bạo hành họ (đặc biệt trong Cách mạng Văn hóa)
Giản thể批斗
Phồn thể批鬥
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng