劈柴
gỗ đã chẻ; củi
gỗ đã chẻ; củi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bổ ra; chẻ ra; xòe ra (ngón tay, chân)
›劈挂拳pī guà quánPiguaquan "Quyền Bổ Qua" (Võ thuật Trung Hoa)
›劈手pī shǒumột động tác tay nhanh như chớp
›劈理pī lǐ(khai thác mỏ) sự phân tách
›劈情操pī qíng cāotán gẫu thân mật (Thượng Hải)
›劈啪pī pā(từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v
›劈腿pǐ tuǐxoạc chân (thể dục dụng cụ); (Đài Loan) bắt cá hai tay (trong mối quan hệ tình cảm); phiên âm Đài Loan [pi1…
›劈叉pǐ chàđộng tác xoạc (trong vũ đạo); xoạc chân; phiên âm Đài Loan [pi3 cha1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.