Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
匹敌匹敵

pǐ dí

匹敌 là gì?

匹敌 [pǐ dí] có nghĩa là ngang bằng; phù hợp; đối thủ cạnh tranh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 匹敌 trong tiếng Việt

  1. ngang bằng
  2. phù hợp
  3. đối thủ cạnh tranh

Cách đọc và ghi nhớ 匹敌

匹敌 được đọc là pǐ dí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngang bằng; phù hợp; đối thủ cạnh tranh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan