皮带 là gì?
皮带 [pí dài] có nghĩa là dây đeo; thắt lưng da; LT:條|条[tiao2],根[gen1].
Nghĩa của từ 皮带 trong tiếng Việt
- dây đeo
- thắt lưng da
- LT:條|条[tiao2],根[gen1]
Cách đọc và ghi nhớ 皮带
皮带 được đọc là pí dài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dây đeo; thắt lưng da; LT:條|条[tiao2],根[gen1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .