Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
皮带皮帶

pí dài

皮带 là gì?

皮带 [pí dài] có nghĩa là dây đeo; thắt lưng da; LT:條|条[tiao2],根[gen1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 皮带 trong tiếng Việt

  1. dây đeo
  2. thắt lưng da
  3. LT:條|条[tiao2],根[gen1]

Cách đọc và ghi nhớ 皮带

皮带 được đọc là pí dài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dây đeo; thắt lưng da; LT:條|条[tiao2],根[gen1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan