飘零
rơi rụng và héo úa (như lá thu); (bóng) trôi dạt không nhà
rơi rụng và héo úa (như lá thu); (bóng) trôi dạt không nhà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
duyên dáng; thanh lịch; trôi dạt; lơ lửng
›飘移piāo yítrôi dạt
›飘雪piāo xuětuyết rơi
›飘蓬piāo péngtrôi nổi trong gió; ý mở rộng, sống lang thang
›飘落piāo luòrơi xuống; từ từ rơi (bông tuyết, lá, v.v.)
›飘舞piāo wǔbay lên; nhảy múa trong không trung (bông tuyết, cánh hoa, v.v.)
›飘香piāo xiāng(hương thơm) phảng phất; (nghĩa bóng) (món ăn) trở nên phổ biến ở nơi khác
›飘荡piāo dàngtrôi nổi; phấp phới; lênh đênh trên sóng; lung lay trong gió
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.