飘舞
bay lên; nhảy múa trong không trung (bông tuyết, cánh hoa, v.v.)
bay lên; nhảy múa trong không trung (bông tuyết, cánh hoa, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhảy múa; bay trong gió
›飘然piāo ránbay bổng trong không trung; nhanh nhẹn; thanh thoát; nhẹ nhàng và thư thái
›飘落piāo luòrơi xuống; từ từ rơi (bông tuyết, lá, v.v.)
›飘雪piāo xuětuyết rơi
›飘零piāo língrơi rụng và héo úa (như lá thu); (bóng) trôi dạt không nhà
›飘渺piāo miǎomơ hồ; không rõ ràng; ảo mờ
›飘飘piāo piāobay bổng; phấp phới (trong gió); (tiếng địa phương) chàng trai đồng tính; (Đài Loan) ma
›飘缈piāo miǎobiến thể của 飄渺|飘渺[piao1 miao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.