宁宗
Hoàng đế Ninh Tông của Nam Tống (1168-1224)
Hoàng đế Ninh Tông của Nam Tống (1168-1224)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1…
›宁冈县Níng gāng xiànhuyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1…
›宁夏省Níng xià Shěngtỉnh Ninh Hạ cũ, nay là Khu Tự trị Hui Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
›宁城县Níng chéng XiànHuyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›宁城Níng chéngHuyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›宁国市Níng guó ShìNinh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
›宁国Níng guóNinh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
›宁安市Níng ān shìNing'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.