宁愿
thà ... hơn
thà ... hơn
宁愿 thường mang nghĩa “thà ... hơn ...”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 宁愿, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng
›宁阳县Níng yáng xiànhuyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
›宁阳Níng yánghuyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
›宁陵县Níng líng xiànhuyện Ninh Lăng ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›宁陵Níng línghuyện Ninh Lăng, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›宁陕县Níng shǎn Xiànhuyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›宁陕Níng shǎnhuyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›宁乡县Níng xiāng xiànhuyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.