Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
凝血酶原

níng xuè méi yuán

凝血酶原 là gì?

凝血酶原 [níng xuè méi yuán] có nghĩa là prothrombin.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 凝血酶原 trong tiếng Việt

prothrombin

Cách đọc và ghi nhớ 凝血酶原

凝血酶原 được đọc là níng xuè méi yuán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “prothrombin”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan