Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
谋利謀利

móu lì

谋利 là gì?

谋利 [móu lì] có nghĩa là kiếm lợi; đạt được lợi ích; thu lợi thế.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 谋利 trong tiếng Việt

  1. kiếm lợi
  2. đạt được lợi ích
  3. thu lợi thế

Cách đọc và ghi nhớ 谋利

谋利 được đọc là móu lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiếm lợi; đạt được lợi ích; thu lợi thế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan