某些
một vài; một số (thứ)
một vài; một số (thứ)
某些 thường mang nghĩa “một vài; một số (thứ)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 某些, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một việc nào đó; một sự việc nhất định
›某人mǒu rénmột người nào đó; một người nhất định; một số người; tôi (xưng hô sau họ của một người)
›某地mǒu dìmột nơi; nơi nào đó
›某时mǒu shímột thời điểm nào đó
›某某mǒu mǒuai đó; như thế nào đó
›某物mǒu wùmột vật gì đó
›某甲mǒu jiǎmột người nào đó; cá nhân nào đó
›某种mǒu zhǒngmột loại (nào đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.