谋略
mưu lược; chiến lược; tài trí
mưu lược; chiến lược; tài trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mưu thần; cố vấn chiến lược
›谋虑móu lǜlên kế hoạch và xem xét; suy ngẫm về chiến lược tốt nhất của mình
›谋士móu shìngười giỏi thao túng; nhà chiến thuật; chiến lược; cố vấn; nhà tư vấn
›谋生móu shēngmưu sinh; làm việc để tự nuôi sống; kiếm sống
›谋智móu zhìTập đoàn Mozilla; sự thông minh và trí tuệ; lanh lợi; giống như 智謀|智谋
›谋计móu jìmưu kế; kế hoạch
›谋害móu hàiâm mưu giết người; lên kế hoạch hãm hại tính mạng ai đó
›谋职móu zhítìm việc; tìm kiếm việc làm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.