牟取暴利
thu lợi bất chính; hoạt động đầu cơ trục lợi
thu lợi bất chính; hoạt động đầu cơ trục lợi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thu lợi (bằng cách không chính đáng); bóc lột; xem thêm 謀取|谋取[mou2 qu3]
›牟利móu lìthu lợi (bằng cách không chính đáng); bóc lột; sự bóc lột
›牟定Móu dìnghuyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân…
›牟定县Móu dìng Xiànhuyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân…
›牟平Mù píngquận Muping của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, Sơn Đông
›牟平区Mù píng qūquận Muping của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, Sơn Đông
›牡丹mǔ danmẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)
›牡丹亭Mǔ dan TíngMẫu Đơn Đình (1598), vở kịch của Đường Hiển Tổ 湯顯祖|汤显祖[Tang1 Xian3 zu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.