Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
谋生謀生

móu shēng

谋生 là gì?

谋生 [móu shēng] có nghĩa là mưu sinh; làm việc để tự nuôi sống; kiếm sống.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 谋生 trong tiếng Việt

  1. mưu sinh
  2. làm việc để tự nuôi sống
  3. kiếm sống

Cách đọc và ghi nhớ 谋生

谋生 được đọc là móu shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mưu sinh; làm việc để tự nuôi sống; kiếm sống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan