Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

mǐn

悯 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 悯 trong tiếng Việt

thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót; (văn học) cảm thấy đau buồn; đau lòng

Tra từ liên quan