悯憫
悯 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 悯 trong tiếng Việt
thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót; (văn học) cảm thấy đau buồn; đau lòng
thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót; (văn học) cảm thấy đau buồn; đau lòng