名
名 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 名 trong tiếng Việt
tên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải); nổi tiếng; lượng từ cho người
tên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải); nổi tiếng; lượng từ cho người