命 mìng 命 là gì? Từ vựngTiêu chuẩn Nghĩa của từ 命 trong tiếng Việt sinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy; đặt tên, danh hiệu, v.v 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan