命
sinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy; đặt tên, danh hiệu, v.v
sinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy; đặt tên, danh hiệu, v.v
命 thường mang nghĩa “sinh mệnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 命 cùng cụm 革命 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mệnh lệnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.số phận; định mệnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải); nổi tiếng; lượng từ cho người
›嘛matrợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh
›呣mthán từ biểu thị sự đồng ý; ừm
›咩miētiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng…
›咪mīâm thanh gọi mèo
›哞mōumoo (âm thanh bò rống)
›哤mángbiệt ngữ
›咩miēbiến thể cũ của 咩[mie1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.