迷离惝恍
(thành ngữ) mờ ảo; khó hiểu
(thành ngữ) mờ ảo; khó hiểu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng (thành ngữ)
›买笑追欢mǎi xiào zhuī huānnghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)
›买椟还珠mǎi dú huán zhūmua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)
›猫哭耗子māo kū hào zimèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
›猫哭老鼠māo kū lǎo shǔmèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
›貌美如花mào měi rú huā(người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp
›貌合神离mào hé shén líbề ngoài thống nhất, nhưng bên trong chia rẽ (thành ngữ); hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên dưới
›貌合心离mào hé xīn líbề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.