Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
美化

měi huà

美化 là gì?

美化 [měi huà] có nghĩa là làm cho đẹp hơn; trang trí; tô điểm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 美化 trong tiếng Việt

  1. làm cho đẹp hơn
  2. trang trí
  3. tô điểm

Cách đọc và ghi nhớ 美化

美化 được đọc là měi huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm cho đẹp hơn; trang trí; tô điểm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan