美国
Hoa Kỳ; Mỹ; US
Hoa Kỳ; Mỹ; US
美国 thường mang nghĩa “Hoa Kỳ; Mỹ; US”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 美国 cùng cụm 美国国会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Quốc hội Hoa Kỳ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một người Mỹ (miệt thị)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đài Tiếng nói Hoa Kỳ (VOA)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu vực 51, Hoa Kỳ
›美国之音Měi guó Zhī YīnĐài Tiếng nói Hoa Kỳ (VOA)
›美国人Měi guó rénngười Mỹ; người Hoa Kỳ; dân Mỹ; LT:個|个[ge4]
›美国参议院Měi guó Cān yì yuànThượng viện Hoa Kỳ
›美国国务院Měi guó Guó wù yuànBộ Ngoại giao Hoa Kỳ
›美因茨Měi yīn cíMainz (thành phố ở Đức)
›美善měi shànđẹp và tốt
›美味牛肝菌měi wèi niú gān jùnnấm bò sữa (Boletus edulis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.