玫瑰
cây hồng rugosa (Rosa rugosa); hoa hồng; LT: 朵[duo3], 棵[ke1]
cây hồng rugosa (Rosa rugosa); hoa hồng; LT: 朵[duo3], 棵[ke1]
玫瑰 thường mang nghĩa “cây hồng rugosa (Rosa rugosa)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 玫瑰 cùng cụm 玫瑰花 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hoa hồng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)
›玫瑰星云méi guī xīng yúntinh vân Hoa Hồng NGC 2237
›玫瑰花méi guī huāhoa hồng
›玫红眉朱雀méi hóng méi zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày hồng (Carpodacus rodochroa)
›玫瑰念珠méi gui niàn zhūchuỗi hạt Mân Côi (tràng hạt Công giáo)
›玫瑰果méi guī guǒquả tầm xuân
›玫瑰茄méi gui qiébụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
›珉玉mín yùtốt và xấu; đắt và rẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.