Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

méi

玫 là gì?

[méi] có nghĩa là (ngọc đẹp); dùng trong 玫瑰[mei2 gui1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 玫 trong tiếng Việt

  1. (ngọc đẹp)
  2. dùng trong 玫瑰[mei2 gui1]

Cách đọc và ghi nhớ 玫

được đọc là méi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(ngọc đẹp); dùng trong 玫瑰[mei2 gui1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan