Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

méi

鹛 là gì?

[méi] có nghĩa là chim khướu (chim).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鹛 trong tiếng Việt

chim khướu (chim)

Cách đọc và ghi nhớ 鹛

được đọc là méi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim khướu (chim)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan