Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
毛皮

máo pí

毛皮 là gì?

毛皮 [máo pí] có nghĩa là lông thú; da lông.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 毛皮 trong tiếng Việt

  1. lông thú
  2. da lông

Cách đọc và ghi nhớ 毛皮

毛皮 được đọc là máo pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lông thú; da lông”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan