毛驴 là gì?
毛驴 [máo lǘ] có nghĩa là con lừa; LT: 頭|头[tou2].
Nghĩa của từ 毛驴 trong tiếng Việt
- con lừa
- LT: 頭|头[tou2]
Cách đọc và ghi nhớ 毛驴
毛驴 được đọc là máo lǘ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con lừa; LT: 頭|头[tou2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .