Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
sắp xếp; quản lý; chăm lo; chăm sóc; trông nom (việc nấu nướng)
thẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng; đã xong; có trật tự; (cổ) xử lý; giải quyết
đánh ngã; hạ gục
dự đoán; dự kiến
gặp vận rủi; trong hoàn cảnh khó khăn; thất vọng; chán nản
xuất sắc; nổi bật; kinh khủng; đáng sợ
(của nghệ sĩ dân gian) biểu diễn ở hội chùa hoặc trên đường phố, v.v
cái chốt
chắc chắn; biết chắc
xem 撂地[liao4 di4]
khuấy động; kích động
bán đảo Liêu Đông giữa Bột Hải 渤海 và biển Hoàng Hải; phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh; phía đông sông Liêu 遼河|辽河
Bán đảo Liêu Đông
chọc ghẹo; trêu chọc
máng ăn gia súc; phễu (giỏ đan)
đậu nành đen nấu chín làm thức ăn chăn nuôi
đưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân); cắt đứt (mối quan hệ); giải quyết (vấn đề)
tích trữ thành đống
ước lượng; đánh giá
liệu pháp; điều trị
túp lều; nơi ở đơn sơ; nhà của nhà sư
(loài chim ở Trung Quốc) yểng (Gracula religiosa)
Rio Grande (Brasil)
Lào (Đài Loan)
phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh
mã linh kiện; mã nguyên liệu
sông Liêu ở đông bắc Trung Quốc, chảy qua Nội Mông, Hà Bắc, Cát Lâm và Liêu Ninh
máy bay bạn chiến đấu