漏电漏電
漏电 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 漏电 trong tiếng Việt
rò rỉ điện; (ví dụ) (thông tục) vô tình khơi gợi sự quan tâm lãng mạn (bằng cách ân cần, v.v.); xem 放電|放电[fang4 dian4]
rò rỉ điện; (ví dụ) (thông tục) vô tình khơi gợi sự quan tâm lãng mạn (bằng cách ân cần, v.v.); xem 放電|放电[fang4 dian4]