蝼蛄
dế dũi; họ Gryllolaptaptidae, một họ côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng (một loại sâu hại nông nghiệp nghiêm trọng)
dế dũi; họ Gryllolaptaptidae, một họ côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng (một loại sâu hại nông nghiệp nghiêm trọng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
họ Gryllolaptaptidae, côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng; dế dũi
›螺髻luó jìbúi tóc xoắn ốc (trong làm tóc)
›蝼蚁lóu yǐnghĩa đen: dế trũi và kiến; bóng: cá nhân nhỏ bé không có quyền lực
›螺钉luó dīngốc vít
›螺距luó jùbước ren của xoắn ốc; bước ren của đinh ốc
›螺蛳luó sīốc sông
›螺号luó hàoốc tù và; vỏ sò dùng làm kèn tín hiệu
›螺线管luó xiàn guǎncuộn dây điện từ; cuộn dây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.