露背
(của một trang phục) hở lưng; cổ yếm
(của một trang phục) hở lưng; cổ yếm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
áo hở rốn (trang phục)
›露肩lòu jiān(quần áo) hở vai; lộ vai
›露脸lòu liǎnlộ mặt; làm nên tên tuổi; trở nên thành công và nổi tiếng; toả sáng
›露相lòu xiàngđể lộ bản chất thật
›露白lòu báivô tình để lộ đồ quý giá; để lộ tiền bạc khi đi du lịch
›露台lù táiban công; sân hiên; mái bằng; sân thượng; sàn không có mái; sân khấu ngoài trời; đài quan sát thiên văn…
›露珠lù zhūgiọt sương
›露苗lòu miáo(mầm non) mọc ra; giống như 出苗[chu1 miao2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.