Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
露背

lòu bèi

露背 là gì?

露背 [lòu bèi] có nghĩa là (của một trang phục) hở lưng; cổ yếm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 露背 trong tiếng Việt

  1. (của một trang phục) hở lưng
  2. cổ yếm

Cách đọc và ghi nhớ 露背

露背 được đọc là lòu bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của một trang phục) hở lưng; cổ yếm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan