露背 là gì?
露背 [lòu bèi] có nghĩa là (của một trang phục) hở lưng; cổ yếm.
Nghĩa của từ 露背 trong tiếng Việt
- (của một trang phục) hở lưng
- cổ yếm
Cách đọc và ghi nhớ 露背
露背 được đọc là lòu bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của một trang phục) hở lưng; cổ yếm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .