楼道
hành lang; lối đi (trong tòa nhà nhiều tầng)
hành lang; lối đi (trong tòa nhà nhiều tầng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một tòa nhà hai tầng trở lên; LT:棟|栋[dong4],幢[zhuang4],座[zuo4]
›楼阁lóu gétòa nhà; đình
›楼花lóu huātòa nhà chung cư được rao bán trước khi hoàn thành; xây dựng chưa hoàn thiện
›楼阁塔lóu gé tǎchùa tháp nhiều tầng
›楼台lóu tái(phương ngữ) ban công; sân thượng; (văn học) tòa nhà cao; tháp; (cổ) sân khấu biểu diễn
›楼顶lóu dǐngđỉnh của tòa nhà
›楼盘lóu pántòa nhà đang xây; bất động sản; thị trường nhà đất (để bán hoặc cho thuê)
›楼船lóu chuánthuyền nhiều boong; thuyền lâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.