灵性
bản tính tinh thần; tâm linh; thông minh (đặc biệt là ở động vật)
bản tính tinh thần; tâm linh; thông minh (đặc biệt là ở động vật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông minh; nhạy bén; nhạy cảm; sắc sảo; nhanh nhẹn; sắc nét
›灵怪líng guàiyêu quái; linh hồn
›灵巧líng qiǎokhéo léo; nhanh nhẹn; tinh xảo
›灵川Líng chuānhuyện Linh Xuyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›灵感触发图líng gǎn chù fā túbản đồ tư duy
›灵山县Líng shān xiànhuyện Linh Sơn ở Tần Châu 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây
›灵山Líng shānhuyện Linh Sơn ở Tần Châu 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây
›灵宝市Líng bǎo shìthành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.